tái bản

Học thuật
Thân thiện
tái bản

Sách này được tái bản với bìa mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • In lại lần nữa theo bản : Hành động in lại một ấn phẩm (thường sách) sau khi bản in trước đó đã hết, dựa trên nội dung của bản gốc.
    • In lại bổ sung, sửa chữa: Hành động in lại một ấn phẩm với một số thay đổi, cập nhật hoặc bổ sung so với lần xuất bản trước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cuốn tiểu thuyết này rất được yêu thích nên đã được tái bản nhiều lần.
    • Nhà xuất bản dự định tái bản cuốn từ điển với nhiều từ mới được bổ sung.
    • Bản in đầu tiên đã hết, chúng tôi đang chờ tái bản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tái bản chỉnh sửa/bổ sung": Chỉ việc in lại một ấn phẩm với những thay đổi, cải tiến hoặc thêm nội dung mới so với bản gốc.
    • Ấn bản lần này tái bản bổ sung nhiều hình ảnh minh họa mới.
  • "Lần tái bản thứ...": Dùng để chỉ số lần cụ thể một ấn phẩm được in lại.
    • Đây lần tái bản thứ mười của cuốn sách kinh điển này.
Biến thể từ liên quan
  • Xuất bản (động từ): In phát hành một ấn phẩm lần đầu tiên.
    • Tác phẩm mới của ông ấy sẽ được xuất bản vào tháng tới.
  • Ấn bản (danh từ): Chỉ một lần in cụ thể của một ấn phẩm.
    • Tôi đang sưu tầm ấn bản đầu tiên của cuốn sách này.
  • Phát hành (động từ): Đưa một ấn phẩm ra thị trường, đến với công chúng.
    • Sách sẽ được phát hành rộng rãi trên toàn quốc.
Từ đồng nghĩa
  • In lại: Nhấn mạnh hành động in một lần nữa.
  • Tái xuất bản: Cách nói trang trọng hơn, bao hàm cả việc in phát hành lại.
Các cụm từ liên quan
  • Được tái bản: Ở dạng bị động, chỉ việc ấn phẩm được in lại.
    • Nhiều sách hay của các tác giả trong nước đã được tái bản.
  • Cho tái bản: Chỉ hành động cho phép hoặc thực hiện việc in lại.
    • Tác giả đã đồng ý cho tái bản tác phẩm của mình.
Thành ngữ/Thuật ngữ liên quan
  • Bản tái bản: Chỉ chính ấn phẩm được in lại.
    • Bản tái bản lần này bìa cứng rất đẹp.
  • Số lần tái bản: Chỉ tần suất in lại, thường phản ánh mức độ phổ biến của ấn phẩm.
    • Số lần tái bản nhiều chứng tỏ cuốn sách rất được độc giả đón nhận.
tái bản

Sách này được tái bản với bìa mới.

  1. đg. (Sách) in lại lần nữa theo bản . Sách tái bản lần thứ hai. Tái bản bổ sung.

Từ gần giống

Từ chứa "tái bản"